nhãn áp kí
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dụng cụ y tế đo áp lực nội nhãn: "nhãn áp kí" là một thiết bị chuyên dụng dùng để đo áp suất bên trong mắt (nhãn áp), thường được sử dụng trong chẩn đoán và theo dõi các bệnh về mắt như glocom (cườm nước).
- Loại nhãn áp kế tự ghi: "nhãn áp kí" còn được gọi là "nhãn áp kế tự ghi", có chức năng tự động ghi lại kết quả đo áp lực mắt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bác sĩ sử dụng nhãn áp kí để kiểm tra áp lực mắt của bệnh nhân. (Bác sĩ dùng thiết bị đo nhãn áp để chẩn đoán bệnh.)
- Nhãn áp kí hiện đại có thể tự động lưu dữ liệu đo. (Thiết bị đo nhãn áp mới có khả năng ghi lại kết quả một cách tự động.)
Các cách sử dụng nâng cao
"kết quả nhãn áp kí": chỉ số đo được từ thiết bị này.
- Kết quả nhãn áp kí cho thấy áp lực mắt của bệnh nhân tăng cao. (Chỉ số đo từ thiết bị cho thấy áp lực mắt bất thường.)
"hiệu chỉnh nhãn áp kí": quy trình kiểm tra và điều chỉnh độ chính xác của thiết bị.
- Kỹ thuật viên phải hiệu chỉnh nhãn áp kí trước mỗi ca đo. (Nhân viên y tế cần kiểm tra thiết bị để đảm bảo kết quả chính xác.)
Biến thể và từ gần giống
Nhãn áp kế (danh từ): thiết bị đo nhãn áp nói chung (có thể là loại thủ công hoặc tự động).
- Nhãn áp kế thủ công thường được dùng trong phòng khám. (Thiết bị đo nhãn áp đơn giản hơn.)
Nhãn áp kế tự ghi (danh từ): đồng nghĩa với "nhãn áp kí", chỉ loại có chức năng tự ghi.
- Nhãn áp kế tự ghi giúp theo dõi biến động áp lực mắt liên tục. (Thiết bị này hỗ trợ ghi chép dữ liệu dài hạn.)
Từ đồng nghĩa
- Tonographe (danh từ, từ mượn từ tiếng Pháp): dụng cụ đo nhãn áp tự ghi, tương tự "nhãn áp kí".
- Máy đo nhãn áp (danh từ): cách gọi thông dụng trong y học.
Thành ngữ liên quan
- Đo nhãn áp bằng nhãn áp kí: quy trình y tế tiêu chuẩn để kiểm tra sức khỏe mắt.
- Bệnh nhân glocom cần đo nhãn áp bằng nhãn áp kí định kỳ. (Người mắc bệnh tăng nhãn áp phải kiểm tra thường xuyên.)